베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "tàu cá" (1)
tàu cá
영어
명사fishing boat
Nhiều tàu cá gần khu vực đã tham gia hỗ trợ.
Many fishing boats near the area participated in the support.
관련 단어 "tàu cá" (1)
đi tàu cao tốc
영어
구To take a high-speed train
Anh ấy đã đi tàu cao tốc từ Tokyo đến Osaka.
He took a high-speed train from Tokyo to Osaka.
표현 "tàu cá" (7)
Vụ phá hoại đường sắt làm tê liệt mạng lưới tàu cao tốc.
Railway sabotage paralyzed the high-speed train network.
Tàu cá do Toại làm thuyền trưởng cùng 4 thuyền viên xuất bến.
The fishing boat, captained by Toai, departed with 4 crew members.
Thiết bị này giúp định vị tàu cá trên biển.
This device helps to locate fishing boats at sea.
Họ ra quyết định tịch thu tàu cá và các tài sản trên tàu.
They decided to confiscate the fishing boat and assets on board.
Anh ấy đã đi tàu cao tốc từ Tokyo đến Osaka.
He took a high-speed train from Tokyo to Osaka.
Chiếc tàu cá gặp nạn trên biển do thời tiết xấu.
The fishing boat met with an accident at sea due to bad weather.
Nhiều tàu cá gần khu vực đã tham gia hỗ trợ.
Many fishing boats near the area participated in the support.
